Top Features

 
khung

Một thiết kế đẹp của khung xe bằng thép với kiểu dáng lưới mắt cáo, phuộc nhún sau cùng tông, cung cấp cho chiếc xe một bộ khung chất lượng – giúp chiếc xe vận hành ổn định và êm ái.

 
Động Cơ

Động cơ của BN302 là 300cc, làm mát bằng nước, 2 xy lanh được làm dựa trên các công nghệ tiên tiến, và phần lớn các thiết kế của BN302 là thừa hưởng các điểm vượt trội của động cơ chiếc BN600i, 4 máy 600cc mạnh mẽ của Benelli.

 
Tính năng vượt trội

Yên xe thon gọn chỗ eo tạo nét sang trọng, tay lái rộng và vững chắc, giúp việc cầm lái thật nhẹ nhàng và thoải mái cho dù một ngày dài rong ruổi. Đông cơ hai máy hoạt động mượt mà cho người sử dụng cảm giác thật dễ chịu và vui vẻ.

 
Giảm sốc

Hệ thống giảm xóc có thể điều chỉnh độ cao thấp – phuộc trước hành trình ngược up side down, và phuộc đơn ở phía sau - đảm bảo độ nhún êm ái cho xe ngay cả ở những bề mặt đường xá tồi tệ nhất ổn định và nhất quán.

 

 

ENGINE

 

 

ĐỘNG CƠ

 
  TYPE In line 2 cylinders, 4-stroke, liquid cooled ,  Kiểu động cơ 2 xy lanh thẳng hàng, 4 thì làm mát bằng 
    8 valves, DOHC, EFI   chất lỏng, 4 van/xy lanh, cam đôi, EFI
  DISPLACEMENT  300 cc Dung tích xy lanh 300 cc
  BORE X STROKE 65 x 45,2 mm Đường kính X hành trình 65 x 45,2 mm
  COMPRESSION RATIO 12:1 Tỷ số nén 12:1
  RTATED  OUTPUT 27,0 kW / 11500rpm Công suất tối đa 27 kW @ 11500 vòng/phút
  MAX. TORQUE 28,4 Nm / 9000rpm Lực kéo 28,4 Nm @ 9000 vòng/phút
  LUBRICATION Wet sump Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
  CLUTCH Wet clutch Ly hợp(nồi) Ly hợp (nồi) ướt
  GEAR BOX 6-speeds Hộp số 6 cấp
         
  CHASSIS   KHUNG SƯỜN  
  FRONT SUSPENSION ø41 mm upside-down forks Hệ thống treo phía trước ø41 mm phuộc hành trình ngược
  REAR SUSPENSION Rear swing arm with lateral absorber with extension Hệ thống treo phía sau Phuộc nhún sau trung tâm với hệ thống
    hydraulic brake and spring preload adjustment   giảm chấn thủy lực
  FRONT BRAKE Double floating disc ø260 mm with 4pistons calipers Thắng trước Đĩa đôi 260 mm
  FRONT RIM TYPE Aluminum alloy Vành (Mâm) trước Hợp kim nhôm 
  FRONT RIM DIMENSION 17” x 3,50” Kích thước vành (Mâm) trước E 17” x 3,50” DOT-D
  REAR BRAKE Disc ø240 mm with floating calliper single piston Thắng sau Thắng đĩa  ø240mm với piston đơn
  REAR RIM TYPE Aluminum alloy Vành (Mâm) sau Hợp kim nhôm 
  REAR RIM DIMENSION 17” x 4.50” Kích thước vành (Mâm) sau E 17” x 4.50” DOT-D
  FRONT TIRE 110/70-ZR17 Kích thước bánh trước 110/70-ZR17
  REAR TIRE 140/70-ZR17 Kích thước bánh sau 140/70-ZR17
         
  DIMENSION   KÍCH THƯỚC  
  LENGTH 2125 mm Chiều dài cơ sở 2125 mm
  WIDTH EXCLUDING MIRRORS 800 mm Chiều rộng chưa bao gồm gương 800 mm
  HEIGHT EXCLUDING MIRRORS 1130 mm Chiều cao chưa bao gồm gương 1130 mm
  SEAT HEIGHT 790 mm Chiều cao yên 790 mm
  WHEELBASE 1405 mm Khoảng cách trục bánh xe 1405 mm
  GROUND CLEARANCE** 175 mm Khoảng cách gầm xe 175 mm
  UNLADEN WEIGHT** 195 kg Khối lượng khô 195 kg
  USABLE TANK VOLUME 16 It Dung Tích Bình Xăng 16 It
Download Brochure