CÁC TÍNH NĂNG HÀNG ĐẦU

 

Kết cấu/ Kiểu dáng

Giá cả cạnh tranh và sự dịch chuyển không giới hạn trong không gian nhỏ đó là một cơ hội lớn cho 302R: nhờ có động cơ và thiết kế hấp dẫn và  kết cấu của Benelli, chiếc xe này trông giống như một sportbike cao cấp.

 

Hệ thống treo

Cung cấp phù hợp với việc di chuyển và kiểm soát bánh xe hoàn hảo, 302R có nhánh lộn ngược và hệ thống treo phía sau monoshock với tải trước được điều chỉnh phù hợp trong hàng loạt các điều kiện mặt đường.  

 

Khung

Cảm giác với 302R là  rất tốt nhờ vào bộ khung cứng – một giàn ống nối bằng thép được thiết kế nối với đầu lái và trục cánh tay đòn trực tiếp. Khung máy dạng hình học tạo xự nhanh nhẹn cho tay lái và ổn định cao theo đường thẳng trong mọi điều kiện.

 

Động cơ

Động cơ DOHC Benelli: dung tích xi lanh 300cc, làm mát bằng chất lỏng, động cơ 4 thì đôi thẳng đứng,cam đôi,hộp số 6 cấp . Công suất là 36.

 

 

ENGINE

 

 

ĐỘNG CƠ

 
  TYPE In line 2 cylinders, 4-stroke, liquid cooled Kiểu động cơ 2 xy lanh thẳng hàng, 4 thì làm mát bằng 
    8 valves, DOHC, EFI   chất lỏng, 4 van/xy lanh, cam đôi, EFI
  DISPLACEMENT  300 cc Dung tích xy lanh 300 cc
  BORE X STROKE 65 x 45,2 mm Đường kính X hành trình 65 x 45,2 mm
  COMPRESSION RATIO 12:1 Tỷ số nén 12:1
  RTATED  OUTPUT 26 kW (35,4 Cv) @ 12000rpm Công suất tối đa 26 kW (35,4 Cv) @ 12000 vòng/phút
  MAX. TORQUE 27 Nm (2,7 kgm) @ 9000rpm Lực kéo 27,4 Nm (2,7 kgm) @ 9000 vòng/phút
  LUBRICATION Wet sump Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
  CLUTCH Wet clutch Ly hợp(nồi) Ly hợp (nồi) ướt
  GEAR BOX 6-speeds Hộp số 6 cấp
         
  CHASSIS   KHUNG SƯỜN  
  FRONT SUSPENSION ø41 mm Upside-down forks Hệ thống treo phía trước ø41 mm phuộc hành trình ngược
  REAR SUSPENSION Rear swing arm with central shock absorber Hệ thống treo phía sau Hệ thống phuộc nhún sau với giảm sock trung tâm
  FRONT BRAKE Double floating disc ø260 mm with 4pistons caliper Thắng trước Đĩa đôi ø260 mm với 4pistons caliper
  FRONT RIM TYPE Aluminum alloy Vành (Mâm) trước Hợp kim nhôm
  FRONT RIM DIMENSION 17” x 2,75” Kích thước vành (Mâm) trước 17” x 2,75”
  REAR BRAKE Disc ø240 mm with floating single piston calliper Thắng sau Đĩa ø240 mm với  piston calliper đơn
  REAR RIM TYPE Aluminum alloy Vành (Mâm) sau Hợp kim nhôm
  REAR RIM DIMENSION 17” x 4.00”  Kích thước vành (Mâm) sau 17” x 4.00” 
  FRONT TIRE 110/70-R17 Kích thước bánh trước 110/70-R17
  REAR TIRE 150/60-R17 Kích thước bánh sau 150/60-R17
         
  DIMENSION   KÍCH THƯỚC  
  LENGTH 2175 mm Chiều dài cơ sở 2175 mm
  WIDTH EXCLUDING MIRRORS 746 mm Chiều rộng chưa bao gồm gương 746 mm
  HEIGHT EXCLUDING MIRRORS 1146 mm Chiều cao chưa bao gồm gương 1146 mm
  SEAT HEIGHT 790 mm Chiều cao yên 790 mm
  WHEELBASE 1410 mm Khoảng cách trục bánh xe 1410 mm
  GROUND CLEARANCE** 180 mm Khoảng cách gầm xe 180 mm
  UNLADEN WEIGHT** 180 kg Khối lượng khô 180 kg
  USABLE TANK VOLUME 14 It Dung Tích Bình Xăng 14 It
Download Brochure